Tâm HSK

梦幻

mènghuàn
mộng huyễn
giấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng

梦幻 (mènghuàn, Hán Việt: mộng huyễn) nghĩa là giấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

梦 mộng · 4 từ

幻 huyễn · 7 từ