掩护 (yǎnhù, Hán Việt: yểm hộ) nghĩa là che chắn; bảo vệ; che đậy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
掩护 (yǎnhù, Hán Việt: yểm hộ) nghĩa là che chắn; bảo vệ; che đậy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.