Tâm HSK

掩护

yǎnhù
yểm hộ
che chắn; bảo vệ; che đậy

掩护 (yǎnhù, Hán Việt: yểm hộ) nghĩa là che chắn; bảo vệ; che đậy. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

掩 yểm · 3 từ

护 hộ · 15 từ