护理 (hùlǐ, Hán Việt: hộ lí) nghĩa là chăm sóc; chăm nom và bảo vệ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
护 hộ · 15 từ
护照hùzhàohộ chiếu保护bǎohùbảo vệ护士hùshiy tá救护车jiùhùchēxe cứu thương爱护àihùyêu quý维护wéihùbảo vệ辩护biànhùnói để bảo vệ防护fánghùphòng thủ