Tâm HSK

护理

hùlǐ
hộ lí
chăm sóc; chăm nom và bảo vệ

护理 (hùlǐ, Hán Việt: hộ lí) nghĩa là chăm sóc; chăm nom và bảo vệ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

护 hộ · 15 từ

理 lí · 57 từ