采 (cǎi, Hán Việt: thải) nghĩa là hái; ngắt; thu thập. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- cǎi hái; ngắt; thu thập
- cài phần cấp cho quý tộc phong kiến
Cụm từ thường gặp có 采
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.