兴高采烈
xìnggāocǎiliè
hưng cao thải liệt
vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi; rất vui mừng
兴高采烈 (xìnggāocǎiliè, Hán Việt: hưng cao thải liệt) nghĩa là vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi; rất vui mừng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
兴 hưng · 16 từ
高兴gāoxìngvui兴趣xìngqùhứng thú感兴趣gǎnxìngqùcảm thấy hứng thú兴奋xīngfènphấn khích兴起xīngqǐnổi lên新兴xīnxīngđang lên兴奋剂xīngfènjìchất kích thích复兴fùxīngphục hồi
高 cao · 50 từ
高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông高兴gāoxìngvui提高tígāonâng cao身高shēngāochiều cao高铁gāotiěđường sắt cao tốc高速gāosùtốc độ cao高于gāoyúlớn hơn高温gāowēnnhiệt độ cao
采 thải · 11 từ
采取cǎiqǔáp dụng hoặc tiến hành采访cǎifǎngphỏng vấn采用cǎiyòngáp dụng采集cǎijíthu thập采购cǎigòumua sắm采纳cǎinàchấp nhận开采kāicǎikhai thác风采fēngcǎithon thả