Tâm HSK

兴高采烈

xìnggāocǎiliè
hưng cao thải liệt
vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi; rất vui mừng

兴高采烈 (xìnggāocǎiliè, Hán Việt: hưng cao thải liệt) nghĩa là vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi; rất vui mừng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

兴 hưng · 16 từ

高 cao · 50 từ

采 thải · 11 từ

烈 liệt · 9 từ