高速 (gāosù, Hán Việt: cao tốc) nghĩa là tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4]). Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 高速
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
高 cao · 50 từ
高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông高兴gāoxìngvui提高tígāonâng cao身高shēngāochiều cao高铁gāotiěđường sắt cao tốc高于gāoyúlớn hơn高温gāowēnnhiệt độ cao高考gāokǎokỳ thi tuyển sinh đại học (đặc bi…