高中 (gāozhōng, Hán Việt: cao trung) nghĩa là cấp ba, trung học phổ thông. Đây là từ vựng HSK 2.
Các nghĩa và cách đọc
- gāo zhōng trường trung học phổ thông; viết tắt của 高級中學|高级中学[gao1 ji2 zhong1 xue2]
- gāo zhòng vượt qua xuất sắc (dùng để chúc mừng)
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
高 cao · 50 từ
高兴gāoxìngvui提高tígāonâng cao身高shēngāochiều cao高铁gāotiěđường sắt cao tốc高速gāosùtốc độ cao高于gāoyúlớn hơn高温gāowēnnhiệt độ cao高考gāokǎokỳ thi tuyển sinh đại học (đặc bi…