中国 (zhōngguó, Hán Việt: trung quốc) nghĩa là Trung Quốc. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 3 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 中国
大卫,你为什么来中国?
dà wèi, nǐ wèi shén me lái zhōng guó?
David, sao bạn lại đến Trung Quốc?
我想学习汉语,也想去中国旅游。
wǒ xiǎng xué xí hàn yǔ, yě xiǎng qù zhōng guó lǚ yóu。
Tôi muốn học tiếng Trung, cũng muốn đi du lịch Trung Quốc.
你觉得中国哪儿最好?
nǐ jué de zhōng guó nǎ ér zuì hǎo?
Bạn thấy ở Trung Quốc chỗ nào đẹp nhất?
这是我第一次来中国。
zhè shì wǒ dì yī cì lái zhōng guó。
Đây là lần đầu tôi đến Trung Quốc.
你是中国人吗?
nǐ shì zhōng guó rén ma?
Bạn là người Trung Quốc à?
Cụm từ thường gặp có 中国
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
中 trung · 51 từ
中学zhōngxuétrường trung học中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học中文Zhōngwéntiếng Trung高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông中午zhōngwǔbuổi trưa中间zhōngjiānở giữa初中chūzhōngtrường trung học cơ sở其中qízhōngtrong số