Tâm HSK

激烈

jīliè
kích liệt
(về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt; dữ dội; (về cơn đau) dữ dội

激烈 (jīliè, Hán Việt: kích liệt) nghĩa là (về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt; dữ dội; (về cơn đau) dữ dội. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

激 kích · 12 từ

烈 liệt · 9 từ