Tâm HSK

激励

jīlì
kích lệ
khích lệ; thúc giục; động lực

激励 (jīlì, Hán Việt: kích lệ) nghĩa là khích lệ; thúc giục; động lực. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

激 kích · 12 từ

励 lệ · 5 từ