Tâm HSK

励志

lìzhì
lệ chí
theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm; truyền cảm hứng; tạo động lực

励志 (lìzhì, Hán Việt: lệ chí) nghĩa là theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm; truyền cảm hứng; tạo động lực. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

励 lệ · 5 từ

志 chí · 10 từ