志愿 (zhìyuàn, Hán Việt: chí nguyện) nghĩa là nguyện vọng; tham vọng; tình nguyện. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 志愿
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
志 chí · 10 từ
杂志zázhìtạp chí标志biāozhìdấu hiệu同志tóngzhìđồng chí意志yìzhìý chí斗志dòuzhìý chí chiến đấu志气zhìqìtham vọng励志lìzhìtheo đuổi mục tiêu với sự quyết t…众志成城zhòngzhìchéngchéngđoàn kết nhất trí là một thành tr…