Tâm HSK

志愿

zhìyuàn
chí nguyện
nguyện vọng; tham vọng; tình nguyện

志愿 (zhìyuàn, Hán Việt: chí nguyện) nghĩa là nguyện vọng; tham vọng; tình nguyện. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 志愿

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

志 chí · 10 từ

愿 nguyện · 13 từ