Tâm HSK

但愿

dànyuàn
đãn nguyện
giá mà (điều gì đó có thể xảy ra); tôi ước (rằng)

但愿 (dànyuàn, Hán Việt: đãn nguyện) nghĩa là giá mà (điều gì đó có thể xảy ra); tôi ước (rằng). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

但 đãn · 3 từ

愿 nguyện · 13 từ