Tâm HSK

温馨

wēnxīn
ôn hinh
ấm áp; nhẹ nhàng và thơm; ngọt ngào

温馨 (wēnxīn, Hán Việt: ôn hinh) nghĩa là ấm áp; nhẹ nhàng và thơm; ngọt ngào. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

温 ôn · 18 từ