升温 (shēngwēn, Hán Việt: thăng ôn) nghĩa là trở nên nóng; tăng nhiệt; (bóng) trở nên gay gắt. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
升 thăng · 13 từ
上升shàngshēngtăng lên提升tíshēngthăng chức升级shēngjílên một cấp升学shēngxuélên lớp hoặc trường cấp trên毫升háoshēngmililit直升机zhíshēngjīmáy bay trực thăng升高shēnggāonâng lên晋升jìnshēngthăng chức lên vị trí cao hơn