温柔
wēnróu
ôn nhu
dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)
温柔 (wēnróu, Hán Việt: ôn nhu) nghĩa là dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
温 ôn · 18 từ
温度wēndùnhiệt độ气温qìwēnnhiệt độ không khí体温tǐwēnnhiệt độ高温gāowēnnhiệt độ cao低温dīwēnnhiệt độ thấp降温jiàngwēntrở nên mát hơn温暖wēnnuǎnấm áp升温shēngwēntrở nên nóng