升学 (shēngxué, Hán Việt: thăng học) nghĩa là lên lớp hoặc trường cấp trên. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
升 thăng · 13 từ
上升shàngshēngtăng lên提升tíshēngthăng chức升级shēngjílên một cấp升温shēngwēntrở nên nóng毫升háoshēngmililit直升机zhíshēngjīmáy bay trực thăng升高shēnggāonâng lên晋升jìnshēngthăng chức lên vị trí cao hơn