直升机 (zhíshēngjī, Hán Việt: trực thăng cơ) nghĩa là máy bay trực thăng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
直 trực · 19 từ
一直yìzhíthẳng直到zhídàocho đến直接zhíjiētrực tiếp简直jiǎnzhíthực sự直播zhíbōphát sóng trực tiếp垂直chuízhívuông góc直至zhízhìkéo dài đến直觉zhíjuétrực giác
升 thăng · 13 từ
上升shàngshēngtăng lên提升tíshēngthăng chức升级shēngjílên một cấp升温shēngwēntrở nên nóng升学shēngxuélên lớp hoặc trường cấp trên毫升háoshēngmililit升高shēnggāonâng lên晋升jìnshēngthăng chức lên vị trí cao hơn