直接 (zhíjiē, Hán Việt: trực tiếp) nghĩa là trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1]); ngay lập tức; thẳng thắn. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
直 trực · 19 từ
一直yìzhíthẳng直到zhídàocho đến简直jiǎnzhíthực sự直播zhíbōphát sóng trực tiếp垂直chuízhívuông góc直升机zhíshēngjīmáy bay trực thăng直至zhízhìkéo dài đến直觉zhíjuétrực giác