Tâm HSK

接待

jiēdài
tiếp đãi
tiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)

接待 (jiēdài, Hán Việt: tiếp đãi) nghĩa là tiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

接 tiếp · 31 từ

待 đãi · 15 từ