迫不及待 (pòbùjídài, Hán Việt: bách bất cập đãi) nghĩa là nóng lòng (thành ngữ); vội vàng; không thể chờ đợi được. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
迫 bách · 12 từ
强迫qiǎngpòbắt buộc被迫bèipòbị ép buộc迫切pòqièkhẩn cấp压迫yāpòáp bức迫使pòshǐbuộc phải紧迫jǐnpòcấp bách迫害pòhàibức hại逼迫bīpòép buộc
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được
及 cập · 15 từ
及时jíshíkịp thời来不及láibujíkhông có đủ thời gian来得及láidejícó đủ thời gian以及yǐjícũng như及格jígéđậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra普及pǔjílan rộng涉及shèjíliên quan及其jíqívà của...