招待 (zhāodài, Hán Việt: chiêu đãi) nghĩa là tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng). Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 招待
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
招 chiêu · 15 từ
打招呼dǎzhāohuchào hỏi bằng lời nói hoặc hành đ…招聘zhāopìnmời ứng tuyển vào công việc招生zhāoshēngtuyển sinh học sinh mới招手zhāoshǒuvẫy tay招收zhāoshōuthuê招呼zhāohugọi招募zhāomùtuyển dụng招牌zhāopaibảng hiệu