Tâm HSK

招待

zhāodài
chiêu đãi
tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)

招待 (zhāodài, Hán Việt: chiêu đãi) nghĩa là tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng). Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 招待

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

招 chiêu · 15 từ

待 đãi · 15 từ