泼 pōbátvăng; đổ; thô tục HSK 6 泼 (pō, Hán Việt: bát) nghĩa là văng; đổ; thô tục. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 泼 Cụm từ thường gặp có 泼活泼huóposôi nổi泼冷水pōlěngshuǐdội gáo nước lạnh