招呼 (zhāohu, Hán Việt: chiêu hô) nghĩa là gọi; chào; hỏi thăm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 招呼
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
招 chiêu · 15 từ
招聘zhāopìnmời ứng tuyển vào công việc招待zhāodàitổ chức tiệc招生zhāoshēngtuyển sinh học sinh mới招手zhāoshǒuvẫy tay招收zhāoshōuthuê招募zhāomùtuyển dụng招牌zhāopaibảng hiệu招数zhāoshùnước đi