Tâm HSK

招呼

zhāohu
chiêu hô
gọi; chào; hỏi thăm

招呼 (zhāohu, Hán Việt: chiêu hô) nghĩa là gọi; chào; hỏi thăm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 招呼

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

招 chiêu · 15 từ

呼 hô · 12 từ