Tâm HSK

呼声

hūshēng
hô thanh
tiếng hô; hàm ý ý kiến hoặc yêu cầu, đặc biệt là của một nhóm

呼声 (hūshēng, Hán Việt: hô thanh) nghĩa là tiếng hô; hàm ý ý kiến hoặc yêu cầu, đặc biệt là của một nhóm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

呼 hô · 12 từ

声 thanh · 26 từ