Tâm HSK

欢呼

huānhū
hoan hô
cổ vũ cho; hoan hô

欢呼 (huānhū, Hán Việt: hoan hô) nghĩa là cổ vũ cho; hoan hô. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

欢 hoan · 12 từ

呼 hô · 12 từ