阳性 (yángxìng, Hán Việt: dương tính) nghĩa là dương tính; nam tính. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
阳 dương · 8 từ
太阳tàiyangmặt trời阳光yángguāngánh nắng阳台yángtáiban công太阳能tàiyángnéngnăng lượng mặt trời晒太阳shàitàiyángphơi nắng夕阳xīyánghoàng hôn重阳节chóngyángjiéLễ Trùng Cửu hoặc Lễ hội Trùng Dư…