一次性 (yīcìxìng, Hán Việt: nhất thứ tính) nghĩa là một lần; một lần duy nhất; sử dụng một lần. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
次 thứ · 22 từ
再次zàicìmột lần nữa其次qícìtiếp theo此次cǐcìlần này首次shǒucìđầu tiên层次céngcìtầng次数cìshùsố lần下次xiàcìlần tới上次shàngcìlần trước