车厢 (chēxiāng, Hán Việt: xa sương) nghĩa là toa hành khách. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
车厢 (chēxiāng, Hán Việt: xa sương) nghĩa là toa hành khách. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.