开车 (kāichē, Hán Việt: khai xa) nghĩa là lái xe. Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 开车
太远了!你可以开车去。
tài yuǎn le! nǐ kě yǐ kāi chē qù。
Xa quá! Bạn có thể lái xe đi.
开车也不快,路上车太多了。
kāi chē yě bú kuài, lù shang chē tài duō le。
Lái xe cũng không nhanh, trên đường đông xe quá.
晚上,张东开车来学校接她。
wǎn shàng, zhāng dōng kāi chē lái xué xiào jiē tā。
Buổi tối, Trương Đông lái xe đến trường đón cô.
他开车去学校了,二十分钟后回来。
tā kāi chē qù xué xiào le, èr shí fēn zhōng hòu huí lái。
Ông ấy lái xe đến trường rồi, hai mươi phút nữa về.
开车的先生问她:“你会说汉语吗?”
kāi chē de xiān shēng wèn tā:“ nǐ huì shuō hàn yǔ ma?”
Bác tài xế hỏi cô: “Cô có biết nói tiếng Trung không?”
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
开 khai · 64 từ
开始kāishǐbắt đầu打开dǎkāimở ra开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học离开líkāirời khỏi开心kāixīncảm thấy vui分开fēnkāitách ra开会kāihuìtổ chức cuộc họp开花kāihuānở hoa