自行车 (zìxíngchē, Hán Việt: tự hành xa) nghĩa là xe đạp. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK2 Bài 6 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 自行车
小明,你的自行车怎么在门外?
xiǎo míng, nǐ de zì xíng chē zěn me zài mén wài?
Tiểu Minh, sao xe đạp của con lại để ngoài cửa?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
自 tự · 57 từ
自己zìjǐbản thân, tự mình来自láizìđến từ自然zìrántự nhiên自信zìxìncó tự tin大自然dàzìránthiên nhiên自学zìxuétự học自由zìyóutự do自从zìcóngkể từ khi
行 hành · 58 từ
银行yínhángngân hàng不行bùxíngkhông được行李xínglihành lý银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng进行jìnxíngtiến hành举行jǔxíngtổ chức旅行lǚxíngdu lịch流行liúxínglan truyền