Tâm HSK

自行车

zìxíngchē
tự hành xa
xe đạp

自行车 (zìxíngchē, Hán Việt: tự hành xa) nghĩa là xe đạp. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK2 Bài 6 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 自行车

小明,你的自行车怎么在门外?
xiǎo míng, nǐ de zì xíng chē zěn me zài mén wài?
Tiểu Minh, sao xe đạp của con lại để ngoài cửa?

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

自 tự · 57 từ

行 hành · 58 từ

车 xa · 62 từ