Tâm HSK

理性

lǐxìng
lí tính
lý trí; tính lý trí; hợp lý

理性 (lǐxìng, Hán Việt: lí tính) nghĩa là lý trí; tính lý trí; hợp lý. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

理 lí · 57 từ

性 tính · 37 từ