首次 (shǒucì, Hán Việt: thủ thứ) nghĩa là đầu tiên; lần đầu; lần đầu tiên. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
首 thủ · 16 từ
首先shǒuxiāntrước tiên首都shǒudūthủ đô首要shǒuyàoquan trọng nhất首席shǒuxítrưởng首相shǒuxiàngthủ tướng首批shǒupīlô đầu tiên元首yuánshǒunguyên thủ quốc gia首饰shǒushìtrang sức