阳光
yángguāng
dương quang
ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)
阳光 (yángguāng, Hán Việt: dương quang) nghĩa là ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét). Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
阳 dương · 8 từ
太阳tàiyangmặt trời阳台yángtáiban công太阳能tàiyángnéngnăng lượng mặt trời阳性yángxìngdương tính晒太阳shàitàiyángphơi nắng夕阳xīyánghoàng hôn重阳节chóngyángjiéLễ Trùng Cửu hoặc Lễ hội Trùng Dư…