Tâm HSK

阳光

yángguāng
dương quang
ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)

阳光 (yángguāng, Hán Việt: dương quang) nghĩa là ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét). Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

阳 dương · 8 từ

光 quang · 33 từ