灯光 (dēngguāng, Hán Việt: đăng quang) nghĩa là (sân khấu) chiếu sáng; ánh sáng. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
灯 đăng · 9 từ
台灯táidēngđèn bàn灯笼dēnglóngđèn lồng红灯hóngdēngđèn đỏ灯泡dēngpàobóng đèn路灯lùdēngđèn đường绿灯lǜdēngđèn xanh电灯diàndēngđèn điện张灯结彩zhāngdēngjiécǎitrang trí đèn lồng và băng rôn mà…