光明 (guāngmíng, Hán Việt: quang minh) nghĩa là ánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 光明
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
光 quang · 33 từ
阳光yángguāngánh nắng不光bùguāngkhông phải duy nhất目光mùguāngánh mắt灯光dēngguāngchiếu sáng光线guāngxiàntia sáng光临guānglínvinh dự có mặt时光shíguāngthời gian眼光yǎnguāngánh nhìn