Tâm HSK

光明

guāngmíng
quang minh
ánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.)

光明 (guāngmíng, Hán Việt: quang minh) nghĩa là ánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 光明

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

光 quang · 33 từ

明 minh · 37 từ