Tâm HSK

光明磊落

guāngmínglěiluò
quang minh lỗi lạc
mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng

光明磊落 (guāngmínglěiluò, Hán Việt: quang minh lỗi lạc) nghĩa là mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

光 quang · 33 từ

明 minh · 37 từ

落 lạc · 22 từ