光明磊落
guāngmínglěiluò
quang minh lỗi lạc
mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng
光明磊落 (guāngmínglěiluò, Hán Việt: quang minh lỗi lạc) nghĩa là mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
光 quang · 33 từ
阳光yángguāngánh nắng不光bùguāngkhông phải duy nhất目光mùguāngánh mắt灯光dēngguāngchiếu sáng光明guāngmíngánh sáng光线guāngxiàntia sáng光临guānglínvinh dự có mặt时光shíguāngthời gian
明 minh · 37 từ
明年míngniánnăm sau明天míngtiānngày mai明白míngbairõ ràng聪明cōngmingthông minh证明zhèngmíngbằng chứng说明shuōmínggiải thích说明书shuōmíngshūsách hướng dẫn kỹ thuật明显míngxiǎnrõ ràng