聪明 (cōngming, Hán Việt: thông minh) nghĩa là thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác). Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
聪明 (cōngming, Hán Việt: thông minh) nghĩa là thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác). Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.