Tâm HSK

聪明

cōngming
thông minh
thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)

聪明 (cōngming, Hán Việt: thông minh) nghĩa là thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác). Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

明 minh · 37 từ