明天 (míngtiān, Hán Việt: minh thiên) nghĩa là ngày mai. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 7 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 明天
明天我要去医院。
míng tiān wǒ yào qù yī yuàn。
Ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện.
明天我能去工作吗?
míng tiān wǒ néng qù gōng zuò ma?
Mai tôi đi làm được không?
你要多休息。明天你休息吗?
nǐ yào duō xiū xi。 míng tiān nǐ xiū xi ma?
Bạn phải nghỉ ngơi nhiều vào. Mai bạn có được nghỉ không?
好,明天早上七点见。
hǎo, míng tiān zǎo shàng qī diǎn jiàn。
Được, sáng mai bảy giờ gặp nhau.
李月,明天是你的生日吧?
lǐ yuè, míng tiān shì nǐ de shēng rì ba?
Lý Nguyệt, mai là sinh nhật bạn phải không?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
明 minh · 37 từ
明年míngniánnăm sau明白míngbairõ ràng聪明cōngmingthông minh证明zhèngmíngbằng chứng说明shuōmínggiải thích说明书shuōmíngshūsách hướng dẫn kỹ thuật明显míngxiǎnrõ ràng明星míngxīngngôi sao