Tâm HSK

明天

míngtiān
minh thiên
ngày mai
1718

明天 (míngtiān, Hán Việt: minh thiên) nghĩa là ngày mai. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 7 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 明天

明天我要去医院。
míng tiān wǒ yào qù yī yuàn。
Ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện.
明天我能去工作吗?
míng tiān wǒ néng qù gōng zuò ma?
Mai tôi đi làm được không?
你要多休息。明天你休息吗?
nǐ yào duō xiū xi。 míng tiān nǐ xiū xi ma?
Bạn phải nghỉ ngơi nhiều vào. Mai bạn có được nghỉ không?
好,明天早上七点见。
hǎo, míng tiān zǎo shàng qī diǎn jiàn。
Được, sáng mai bảy giờ gặp nhau.
李月,明天是你的生日吧?
lǐ yuè, míng tiān shì nǐ de shēng rì ba?
Lý Nguyệt, mai là sinh nhật bạn phải không?

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

明 minh · 37 từ

天 thiên · 55 từ