天气 (tiānqì, Hán Việt: thiên khí) nghĩa là thời tiết. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 12 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 天气
十月去最好,天气不冷也不热。
shí yuè qù zuì hǎo, tiān qì bù lěng yě bú rè。
Tháng Mười là tốt nhất, trời không lạnh cũng không nóng.
下个月北京天气不错,晴天很多。
xià gè yuè běi jīng tiān qì bú cuò, qíng tiān hěn duō。
Tháng sau thời tiết Bắc Kinh đẹp, nhiều ngày nắng lắm.
明天天气怎么样?
míng tiān tiān qì zěn me yàng?
Ngày mai thời tiết thế nào?
北京今天天气很冷。
běi jīng jīn tiān tiān qì hěn lěng。
Hôm nay Bắc Kinh trời rất lạnh.
明天天气很好,不冷不热。
míng tiān tiān qì hěn hǎo, bù lěng bú rè。
Ngày mai trời đẹp, không lạnh không nóng.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
天 thiên · 55 từ
白天báitiānban ngày星期天xīngqītiānchủ nhật今天jīntiānhôm nay明天míngtiānngày mai昨天zuótiānhôm qua夏天xiàtiānmùa hè冬天dōngtiānmùa đông春天chūntiānmùa xuân