Tâm HSK

不客气

bùkèqi
bất khách khí
không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự

不客气 (bùkèqi, Hán Việt: bất khách khí) nghĩa là không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 2 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 不客气

不客气。
bú kè qì。
Không có gì.
不客气!
bú kè qì!
Đừng khách sáo!
不客气。再见!
bú kè qì。 zài jiàn!
Không có gì. Tạm biệt chị!
不客气。再见,大卫!
bú kè qì。 zài jiàn, dà wèi!
Không có gì. Tạm biệt David!

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

不 bất · 207 từ

客 khách · 21 từ

气 khí · 71 từ