Tâm HSK

客厅

kètīng
khách thính
phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung

客厅 (kètīng, Hán Việt: khách thính) nghĩa là phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

客 khách · 21 từ

厅 thính · 4 từ