客人 (kèrén, Hán Việt: khách nhân) nghĩa là khách thăm; khách hàng; khách. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
客 khách · 21 từ
不客气bùkèqikhông có chi游客yóukèkhách du lịch请客qǐngkèmời tiệc做客zuòkèlàm khách hoặc thăm viếng顾客gùkèkhách hàng乘客chéngkèhành khách客气kèqilịch sự客厅kètīngphòng khách