请客 (qǐngkè, Hán Việt: thỉnh khách) nghĩa là mời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
请 thỉnh · 14 từ
请问qǐngwènxin hỏi请假qǐngjiàxin nghỉ phép申请shēnqǐngnộp đơn xin邀请yāoqǐngmời请求qǐngqiúyêu cầu聘请pìnqǐngmời thuê请教qǐngjiàohỏi để được hướng dẫn敬请jìngqǐngkính mời