Tâm HSK

请客

qǐngkè
thỉnh khách
mời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối

请客 (qǐngkè, Hán Việt: thỉnh khách) nghĩa là mời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

请 thỉnh · 14 từ

客 khách · 21 từ