Tâm HSK

邀请

yāoqǐng
yêu thỉnh
mời; thư mời

邀请 (yāoqǐng, Hán Việt: yêu thỉnh) nghĩa là mời; thư mời. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

邀 yêu · 3 từ

请 thỉnh · 14 từ