Tâm HSK

应邀

yìngyāo
ứng yêu
theo lời mời của ai đó; theo lời mời

应邀 (yìngyāo, Hán Việt: ứng yêu) nghĩa là theo lời mời của ai đó; theo lời mời. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

应 ứng · 24 từ

邀 yêu · 3 từ