Tâm HSK

应该

yīnggāi
ứng cai
nên; phải; cần

应该 (yīnggāi, Hán Việt: ứng cai) nghĩa là nên; phải; cần. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

应 ứng · 24 từ

该 cai · 2 từ