带 (dài, Hán Việt: đái) nghĩa là dải; thắt lưng; ruy băng. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 带
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
带 (dài, Hán Việt: đái) nghĩa là dải; thắt lưng; ruy băng. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.