带队 (dàiduì, Hán Việt: đái đội) nghĩa là dẫn dắt một đội; dẫn dắt một nhóm; nhóm trưởng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
带 đái · 21 từ
领带lǐngdàicà vạt带动dàidòngthúc đẩy带领dàilǐngdẫn dắt携带xiédàimang theo一带yīdàikhu vực胶带jiāodàibăng dính带来dàiláimang đến带有dàiyǒucó như một đặc điểm hoặc tính chất