Tâm HSK

带队

dàiduì
đái đội
dẫn dắt một đội; dẫn dắt một nhóm; nhóm trưởng

带队 (dàiduì, Hán Việt: đái đội) nghĩa là dẫn dắt một đội; dẫn dắt một nhóm; nhóm trưởng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

带 đái · 21 từ

队 đội · 16 từ