部队 (bùduì, Hán Việt: bộ đội) nghĩa là quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
部 bộ · 27 từ
部分bùfenphần全部quánbùtoàn bộ部门bùménphòng西部xībùphần phía tây南部nánbùphần phía nam东部dōngbùmiền đông北部běibùphần phía bắc内部nèibùbên trong